XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

订立 đọc là dìng lì, nghĩa là ký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.); thiết lập (quy tắc, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

订立

[dìng lì] [订 立]

ký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.); thiết lập (quy tắc, v.v.)

经过协商制定并签署协议等

双方正式订立了合作协议。

shuāng fāng zhèng shì dìng lì le hé zuò xié yì.

Hai bên đã chính thức ký kết thỏa thuận hợp tác.

嗯,只要提前订立法律协议,就可以避免日后发生纠纷。

èn, zhǐ yào tí qián dìng lì fǎ lǜ xié yì, jiù kě yǐ bì miǎn rì hòu fā shēng jiū fēn.

Ừm, chỉ cần lập thỏa thuận pháp lý từ trước thì có thể tránh được tranh chấp sau này.

Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão

Hỏi đáp về từ 订立

订立 nghĩa là gì?

订立 (dìng lì) nghĩa là ký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.); thiết lập (quy tắc, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 订立 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 订, 立 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.