XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

订购 đọc là dìng gòu, nghĩa là đặt hàng; đăng ký mua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

订购【訂購】

[dìng gòu] [订 购]

đặt hàng; đăng ký mua

预先约订购买商品或服务

我们在网上订购了一批办公设备。

wǒ men zài wǎng shàng dìng gòu le yì pī bàn gōng shè bèi.

Chúng tôi đã đặt mua một lô thiết bị văn phòng trên mạng.

这种新能源汽车在市场上掀起订购热潮。

zhè zhǒng xīn néng yuán qì chē zài shì chǎng shàng xiān qǐ dìng gòu rè cháo.

Dòng xe năng lượng mới này tạo nên cơn sốt đặt mua trên thị trường.

Hỏi đáp về từ 订购

订购 nghĩa là gì?

订购 (dìng gòu) nghĩa là đặt hàng; đăng ký mua. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 订购 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 订, 购 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 订购?

Thường gặp: 订购者 (dìng gòu zhě) – người đăng ký mua; 超额订购 (chāo é dìng gòu) – đặt hàng quá mức.