XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

订单 đọc là dìng dān, nghĩa là đơn đặt hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

订单

[dìng dān] [订 单]

đơn đặt hàng

买方提交的订购商品的单据

外贸团队本月顺利签下了几笔来自东南亚的大额订单。

wài mào tuán duì běn yuè shùn lì qiān xià le jǐ bǐ lái zì dōng nán yà de dà é dìng dān.

Đội ngũ ngoại thương tháng này đã thuận lợi ký được vài đơn đặt hàng lớn từ Đông Nam Á.

对,订单号是八二六,希望别再等了。

duì, dìng dān hào shì bā èr liù, xī wàng bié zài děng le.

Đúng, mã đơn là 826, hy vọng không phải đợi nữa.

Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách

请在订单生成后半小时内付款。

qǐng zài dìng dān shēng chéng hòu bàn xiǎo shí nèi fù kuǎn.

Vui lòng thanh toán trong vòng nửa giờ sau khi tạo đơn hàng.

那就好,你现在进入订单页面点击申请售后。

nà jiù hǎo, nǐ xiàn zài jìn rù dìng dān yè miàn diǎn jī shēn qǐng shòu hòu.

Vậy thì tốt, cậu bây giờ vào trang đơn hàng bấm yêu cầu hậu mãi.

Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online

Hỏi đáp về từ 订单

订单 nghĩa là gì?

订单 (dìng dān) nghĩa là đơn đặt hàng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 订单 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 订, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 订单?

Thường gặp: 下订单 (xià dìng dān) – đặt hàng (thương mại); 订单号 (dìng dān hào) – số đơn đặt hàng.