XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 购 đọc là gòu, nghĩa là mua; mua sắm. Thuộc bộ Bối 贝. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

购【購】

[gòu]

mua; mua sắm

买,购买

他通过网络购得了一本珍贵的旧书。

tā tōng guò wǎng luò gòu dé le yì běn zhēn guì de jiù shū.

Anh ấy đã mua được một quyển sách cũ quý giá qua mạng.

对啊,放满了一整个购物车。

duì a, fàng mǎn le yì zhěng gè gòu wù chē.

Đúng rồi, chất đầy cả một xe hàng luôn.

Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường

周末这家购物中心的人非常多。

zhōu mò zhè jiā gòu wù zhōng xīn de rén fēi cháng duō.

Cuối tuần trung tâm mua sắm này rất đông người.

购买保险贵不贵?包括哪些内容?

gòu mǎi bǎo xiǎn guì bu guì? bāo kuò nǎ xiē nèi róng?

Mua bảo hiểm đắt không? Bao gồm những nội dung gì?

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

Hỏi đáp về chữ 购

购 nghĩa là gì?

购 (gòu) nghĩa là mua; mua sắm. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 购 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 购 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 购 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 购 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 购买 (gòu mǎi) – mua; 购物 (gòu wù) – mua sắm; 收购 (shōu gòu) – mua lại; 采购 (cǎi gòu) – mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); 并购 (bìng gòu) – sáp nhập và mua lại (M&A); 订购 (dìng gòu) – đặt hàng.