XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 买 đọc là mǎi, nghĩa là mua; mua sắm. Thuộc bộ Đại 大. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

买【買】

[mǎi]

1.mua; mua sắm

用钱换取物品或服务

你买什么?

nǐ mǎi shén me?

Bạn mua gì?

2.mua chuộc

用钱财或好处拉拢别人

他想用钱买通证人。

tā xiǎng yòng qián mǎi tōng zhèng rén.

Anh ta muốn dùng tiền mua chuộc nhân chứng.

好,买了水我们就快点儿进去。

hǎo, mǎi le shuǐ wǒ men jiù kuài diǎn r jìn qù.

Được, mua nước xong là chúng mình mau vào thôi.

Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就

妈妈生病了,我代她去买东西。

mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.

Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.

真的吗?不太贵。我要买一张。

zhēn de ma? bú tài guì. wǒ yào mǎi yì zhāng.

Thật sao? Không đắt lắm. Tôi muốn mua một vé.

Trong bài: Mua vé xe/tàu

Hỏi đáp về chữ 买

买 nghĩa là gì?

买 (mǎi) nghĩa là mua; mua sắm. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 买 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 买 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 买 thuộc bộ Đại (大).

Chữ 买 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 购买 (gòu mǎi) – mua; 买卖 (mǎi mài) – mua bán; 收买 (shōu mǎi) – thu mua; 买不起 (mǎi bu qǐ) – không mua nổi; 买下 (mǎi xià) – mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); 买主 (mǎi zhǔ) – khách hàng.