XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

买下 đọc là mǎi xià, nghĩa là mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

买下

[mǎi xià] [买 下]

mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)

正好我缺一个包,我想当即就买下来。

zhèng hǎo wǒ quē yí gè bāo, wǒ xiǎng dāng jí jiù mǎi xià lái.

Đúng lúc mình thiếu một cái túi, mình muốn mua ngay.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

他拣了几件便宜的衣服买下了。

tā jiǎn le jǐ jiàn pián yi de yī fu mǎi xià le.

Anh ấy đã chọn mua vài bộ quần áo giá rẻ.

没问题,为了早日买下属于我们的房子,全力以赴!

méi wèn tí, wèi le zǎo rì mǎi xià shǔ yú wǒ men de fáng zi, quán lì yǐ fù!

Không thành vấn đề, để sớm mua được căn nhà thuộc về chúng mình, dốc hết sức thôi!

Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的

Hỏi đáp về từ 买下

买下 nghĩa là gì?

买下 (mǎi xià) nghĩa là mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.).

Cách viết 买下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 买, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.