XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

底下 đọc là dǐ xia, nghĩa là vị trí bên dưới cái gì; sau đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

底下

[dǐ xia] [底 下]

1.vị trí bên dưới cái gì; sau đó

在下面;之后

猫在桌子底下睡觉。

māo zài zhuō zi dǐ xià shuì jiào.

Con mèo ngủ ở dưới bàn.

2.thuộc quyền quản lý

下属;管辖范围

他底下管着三十多个员工。

tā dǐ xià guǎn zhe sān shí duō gè yuán gōng.

Anh ấy quản lý hơn ba mươi nhân viên.

密码隐藏在文件最底下的那一行。

mì mǎ yǐn cáng zài wén jiàn zuì dǐ xià de nà yì háng.

Mật mã ẩn ở dòng dưới cùng của tài liệu.

这地底下出土了大量的古代金币。

zhè dì dǐ xià chū tǔ le dà liàng de gǔ dài jīn bì.

Nhiều đồng tiền cổ đã được khai quật dưới lòng đất này.

山底下有一大片花海,非常漂亮。

shān dǐ xià yǒu yí dà piàn huā hǎi, fēi cháng piào liang.

Dưới chân núi có một cánh đồng hoa rộng lớn, rất đẹp.

Hỏi đáp về từ 底下

底下 nghĩa là gì?

底下 (dǐ xia) nghĩa là vị trí bên dưới cái gì; sau đó. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 底下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 底, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 底下?

Thường gặp: 天底下 (tiān dǐ xia) – trên thế gian; 眼底下 (yǎn dǐ xia) – trước mắt; 私底下 (sī dǐ xia) – một cách riêng tư; 笔底下 (bǐ dǐ xià) – khả năng viết; 眼皮底下 (yǎn pí dǐ xia) – trước mắt; 眼皮子底下 (yǎn pí zi dǐ xià) – ngay trước mắt ai.