XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

顶上 đọc là dǐng shàng, nghĩa là trên đỉnh; tại đỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

顶上

[dǐng shàng] [顶 上]

trên đỉnh; tại đỉnh

山顶上有一座历史悠久的古塔。

shān dǐng shàng yǒu yí zuò lì shǐ yōu jiǔ de gǔ tǎ.

Trên đỉnh núi có một ngôi tháp cổ lâu đời.

那棵老树孤零零地立在山顶上。

nà kē lǎo shù gū líng líng dì lì zài shān dǐng shàng.

Cây cổ thụ đó đứng một mình một bóng trên đỉnh núi.

山顶上有一座建于唐代的小庙。

shān dǐng shàng yǒu yí zuò jiàn yú táng dài de xiǎo miào.

Trên đỉnh núi có một ngôi miếu nhỏ được xây dựng từ thời nhà Đường.

Hỏi đáp về từ 顶上

顶上 nghĩa là gì?

顶上 (dǐng shàng) nghĩa là trên đỉnh; tại đỉnh.

Cách viết 顶上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 顶, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.