XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

零下 đọc là líng xià, nghĩa là dưới không. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

零下

[líng xià] [零 下]

dưới không

温度在零度以下

今天零下五度。

jīn tiān líng xià wǔ dù.

Hôm nay âm năm độ.

冬天这里的气温常常零下十度。

dōng tiān zhè lǐ de qì wēn cháng cháng líng xià shí dù.

Mùa đông nhiệt độ không khí ở đây thường âm mười độ.

随着寒冬的逼近,气温降到了零下。

suí zhe hán dōng de bī jìn, qì wēn jiàng dào le líng xià.

Khi mùa đông giá lạnh đến gần, nhiệt độ đã giảm xuống dưới 0 độ.

现在是零下五度。

xiàn zài shì líng xià wǔ dù.

Bây giờ là âm năm độ.

Hỏi đáp về từ 零下

零下 nghĩa là gì?

零下 (líng xià) nghĩa là dưới không. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 零下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 零, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.