XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

零食 đọc là líng shí, nghĩa là đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

零食

[líng shí] [零 食]

đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ

正常饭食以外吃的点心等食物

孩子们都喜欢吃零食。

hái zi men dōu xǐ huan chī líng shí.

Bọn trẻ đều thích ăn đồ ăn vặt.

我想买饼干、糖果之类的零食。

wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.

Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.

Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的

我还没想好,今天想买点清淡的零食。

wǒ hái méi xiǎng hǎo, jīn tiān xiǎng mǎi diǎn qīng dàn de líng shí.

Mình vẫn chưa nghĩ xong, hôm nay muốn mua ít đồ ăn vặt thanh đạm.

Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的

好的,记得带水和零食。还需要带别的东西吗?

hǎo de, jì de dài shuǐ hé líng shí. hái xū yào dài bié de dōng xī ma?

Vâng ạ, nhớ mang nước và đồ ăn vặt. Còn cần mang thêm gì nữa không ạ?

Trong bài: Bàn chi tiết chuyến đi cuối tuần

Hỏi đáp về từ 零食

零食 nghĩa là gì?

零食 (líng shí) nghĩa là đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 零食 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 零, 食 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.