素食
[sù shí] [素 食]
đồ ăn chay; ăn chay
指不含肉类的食物或吃素的习惯
为了健康与环保,他决定长期坚持素食。
wèi le jiàn kāng yǔ huán bǎo, tā jué dìng cháng qī jiān chí sù shí.Vì sức khỏe và bảo vệ môi trường, anh ấy quyết định duy trì ăn chay lâu dài.
素食 đọc là sù shí, nghĩa là đồ ăn chay; ăn chay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sù shí] [素 食]
đồ ăn chay; ăn chay
指不含肉类的食物或吃素的习惯
为了健康与环保,他决定长期坚持素食。
wèi le jiàn kāng yǔ huán bǎo, tā jué dìng cháng qī jiān chí sù shí.Vì sức khỏe và bảo vệ môi trường, anh ấy quyết định duy trì ăn chay lâu dài.
素食 (sù shí) nghĩa là đồ ăn chay; ăn chay. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 素, 食 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 全素食 (quán sù shí) – thuần chay; 素食者 (sù shí zhě) – người ăn chay; 纯素食 (chún sù shí) – thuần chay; 素食主义 (sù shí zhǔ yì) – chủ nghĩa ăn chay; 纯素食者 (chún sù shí zhě) – người thuần chay; 纯素食主义 (chún sù shí zhǔ yì) – chủ nghĩa thuần chay, chế độ ăn chỉ gồm các sản phẩm thực vật.