XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 食 đọc là shí, nghĩa là ăn; thức ăn. Thuộc bộ Thực 食. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

食

[shí]

ăn; thức ăn; thức ăn chăn nuôi

我想买饼干、糖果之类的零食。

wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.

Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.

Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的

我们要高度重视食品安全问题。

wǒ men yào gāo dù zhòng shì shí pǐn ān quán wèn tí.

Chúng ta cần hết sức coi trọng vấn đề an toàn thực phẩm.

我在食堂前面,我现在过去。

wǒ zài shí táng qián miàn, wǒ xiàn zài guò qù.

Mình ở phía trước căng tin, bây giờ mình qua đó.

Trong bài: Tìm bạn cùng phòng đang ở đâu · 在

Hỏi đáp về chữ 食

食 nghĩa là gì?

食 (shí) nghĩa là ăn; thức ăn.

Cách viết chữ 食 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 食 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 食 thuộc bộ Thực (食).

Chữ 食 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 食物 (shí wù) – thực phẩm; 美食 (měi shí) – món ngon; 食品 (shí pǐn) – thực phẩm; 粮食 (liáng shi) – lương thực; 零食 (líng shí) – đồ ăn vặt; 食堂 (shí táng) – phòng ăn.