XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

食欲 đọc là shí yù, nghĩa là sự thèm ăn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

食欲【食慾】

[shí yù] [食 欲]

sự thèm ăn

想吃东西的生理或心理要求。

生病发烧通常会导致患者食欲不振。

shēng bìng fā shāo tōng cháng huì dǎo zhì huàn zhě shí yù bú zhèn.

Bị bệnh sốt thường khiến người bệnh chán ăn, kém ngon miệng.

炸鸡的香味勾起了他的食欲。

zhà jī de xiāng wèi gōu qǐ le tā de shí yù.

Mùi thơm của gà rán kích thích thèm ăn của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 食欲

食欲 nghĩa là gì?

食欲 (shí yù) nghĩa là sự thèm ăn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 食欲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 食, 欲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.