XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

食宿 đọc là shí sù, nghĩa là ăn ở; phòng và ăn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

食宿

[shí sù] [食 宿]

ăn ở; phòng và ăn

指饮食和住宿

这家公司为所有外地员工提供免费食宿。

zhè jiā gōng sī wèi suǒ yǒu wài dì yuán gōng tí gōng miǎn fèi shí sù.

Công ty này cung cấp ăn ở miễn phí cho tất cả nhân viên ngoại tỉnh.

这个理念不错!那日常食宿和安全保障方面,你有什么打算?

zhè ge lǐ niàn bú cuò! nà rì cháng shí sù hé ān quán bǎo zhàng fāng miàn, nǐ yǒu shén me dǎ suàn?

Triết lý này được đấy! Vậy về mặt ăn ở hàng ngày và đảm bảo an toàn, em có dự định gì?

Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa

Hỏi đáp về từ 食宿

食宿 nghĩa là gì?

食宿 (shí sù) nghĩa là ăn ở; phòng và ăn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 食宿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 食, 宿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.