XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

住宿 đọc là zhù sù, nghĩa là ở lại; chỗ ở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

住宿

[zhù sù] [住 宿]

ở lại; chỗ ở; nhà ở

在外过夜或居住

这家酒店不仅环境舒适,而且提供免费的早餐与住宿服务。

zhè jiā jiǔ diàn bù jǐn huán jìng shū shì, ér qiě tí gōng miǎn fèi de zǎo cān yǔ zhù sù fú wù.

Khách sạn này không chỉ môi trường thoải mái mà còn cung cấp dịch vụ ăn sáng và lưu trú miễn phí.

航空公司正在为乘客安排住宿。

háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.

Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

工厂提供免费的伙食和住宿。

gōng chǎng tí gōng miǎn fèi de huǒ shí hé zhù sù.

Nhà máy cung cấp bữa ăn và chỗ ở miễn phí.

包括了,主要是交通和住宿的钱。

bāo kuò le, zhǔ yào shi jiāo tōng hé zhù sù de qián.

Bao gồm rồi, chủ yếu là tiền giao thông và chỗ ở.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

Hỏi đáp về từ 住宿

住宿 nghĩa là gì?

住宿 (zhù sù) nghĩa là ở lại; chỗ ở. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 住宿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 住, 宿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.