XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

住宅 đọc là zhù zhái, nghĩa là nơi ở; ngôi nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

住宅

[zhù zhái] [住 宅]

nơi ở; ngôi nhà; chỗ ở

供人居住的房屋。

这个新建的住宅区环境非常优美。

zhè ge xīn jiàn de zhù zhái qū huán jìng fēi cháng yōu měi.

Khu dân cư mới xây này môi trường rất đẹp.

可是买住宅首付更高,剩下的钱拿去理财收益也不一定高吧?

kě shì mǎi zhù zhái shǒu fù gèng gāo, shèng xià de qián ná qù lǐ cái shōu yì yě bù yí dìng gāo ba?

Nhưng mua nhà ở tiền trả trước còn cao hơn, số tiền còn lại mang đi đầu tư lợi nhuận chưa chắc đã cao đúng không?

Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓

这个住宅区的配套设施非常完善。

zhè ge zhù zhái qū de pèi tào shè shī fēi cháng wán shàn.

Cơ sở hạ tầng đi kèm của khu dân cư này rất hoàn thiện.

高小明,你看这个市中心的公寓,价格只有隔壁住宅的一半呢。

gāo xiǎo míng, nǐ kàn zhè ge shì zhōng xīn de gōng yù, jià gé zhǐ yǒu gé bì zhù zhái de yí bàn ne.

Cao Tiểu Minh, anh xem căn hộ ở trung tâm này, giá chỉ bằng một nửa nhà ở bên cạnh thôi.

Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓

Hỏi đáp về từ 住宅

住宅 nghĩa là gì?

住宅 (zhù zhái) nghĩa là nơi ở; ngôi nhà. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 住宅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 住, 宅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 住宅?

Thường gặp: 住宅区 (zhù zhái qū) – khu dân cư; 住宅楼 (zhù zhái lóu) – tòa nhà dân cư; 住宅泡沫 (zhù zhái pào mò) – bong bóng nhà đất.