XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 住 đọc là zhù, nghĩa là sống; ở. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

住

[zhù]

1.sống; ở; lưu lại

在某个地方生活或暂时停留

你住哪儿?

nǐ zhù nǎ r?

Bạn sống ở đâu?

2.dừng; ngừng

停止或停下来

你快住手,别再打了!

nǐ kuài zhù shǒu, bié zài dǎ le!

Mau dừng tay, đừng đánh nữa!

vững; chắc; lại (bổ ngữ chỉ sự cố định, giữ lại)

用在动词后,表示牢固或保持不变

请记住我的电话号码。

qǐng jì zhù wǒ de diàn huà hào mǎ.

Hãy nhớ số điện thoại của tôi.

我都记住了,自己一定能做好。

wǒ dōu jì zhù le, zì jǐ yí dìng néng zuò hǎo.

Em đều nhớ rồi, bản thân nhất định có thể làm tốt.

Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

他住在中国东部的一个小城市。

tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.

Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.

王老师,我想搬到学校外面住。

wáng lǎo shī, wǒ xiǎng bān dào xué xiào wài miàn zhù.

Thầy Vương, em muốn chuyển ra ngoài trường sống.

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

Hỏi đáp về chữ 住

住 nghĩa là gì?

住 (zhù) nghĩa là sống; ở. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 住 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 住 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 住 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 记住 (jì zhu) – nhớ; 住房 (zhù fáng) – nhà ở; 住院 (zhù yuàn) – nhập viện; 站住 (zhàn zhù) – đứng lại; 抓住 (zhuā zhù) – nắm bắt; 居住 (jū zhù) – cư trú.