XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 停 đọc là tíng, nghĩa là dừng; ngừng. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

停

[tíng]

dừng; ngừng; đỗ (xe)

停止活动或把车辆放在某处

雨停了。

yǔ tíng le.

Mưa tạnh rồi.

别停下来,联系上下文猜意思。

bié tíng xià lái, lián xì shàng xià wén cāi yì sī.

Đừng dừng lại, hãy dựa vào ngữ cảnh đoán nghĩa.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

雨不仅没停,反而越下越大了。

yǔ bù jǐn méi tíng, fǎn ér yuè xià yuè dà le.

Mưa không những không tạnh mà ngược lại càng lúc càng to.

你确定停在这一带吗?先别着急。

nǐ què dìng tíng zài zhè yí dài ma? xiān bié zháo jí.

Cậu có chắc là đỗ ở khu vực này không? Đừng cuống lên.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

Hỏi đáp về chữ 停

停 nghĩa là gì?

停 (tíng) nghĩa là dừng; ngừng. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 停 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 停 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 停 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 停 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 停车 (tíng chē) – dừng xe (dừng phương tiện); 停车场 (tíng chē chǎng) – bãi đỗ xe; 停止 (tíng zhǐ) – dừng; 停下 (tíng xià) – dừng lại; 不停 (bù tíng) – không ngừng; 停留 (tíng liú) – ở lại tạm thời.