XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

停车场 đọc là tíng chē chǎng, nghĩa là bãi đỗ xe; bãi gửi xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

停车场【停車場】

[tíng chē chǎng] [停 车 场]

bãi đỗ xe; bãi gửi xe

专门停放汽车的地方

学校前边有一个停车场。

xué xiào qián biān yǒu yí gè tíng chē chǎng.

Phía trước trường học có một bãi đỗ xe.

地下停车场里已经没有空车位了。

dì xià tíng chē chǎng lǐ yǐ jīng méi yǒu kòng chē wèi le.

Trong bãi đỗ xe tầng hầm đã không còn chỗ đỗ xe trống nào.

进停车场前系统会自动识别车号。

jìn tíng chē chǎng qián xì tǒng huì zì dòng shí bié chē hào.

Trước khi vào bãi đỗ xe hệ thống sẽ tự động nhận diện biển số xe.

私家车请停放在地下停车场。

sī jiā chē qǐng tíng fàng zài dì xià tíng chē chǎng.

Xe riêng xin vui lòng đỗ ở bãi đỗ xe ngầm.

Hỏi đáp về từ 停车场

停车场 nghĩa là gì?

停车场 (tíng chē chǎng) nghĩa là bãi đỗ xe; bãi gửi xe. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 停车场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 停, 车, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.