XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

广场 đọc là guǎng chǎng, nghĩa là quảng trường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

广场

[guǎng chǎng] [广 场]

quảng trường

城市中供公众活动的大型空地

我们在广场等。

wǒ men zài guǎng chǎng děng.

Chúng tôi chờ ở quảng trường.

在人民广场站下车,那里可以换乘。

zài rén mín guǎng chǎng zhàn xià chē, nà lǐ kě yǐ huàn chéng.

Xuống xe ở trạm Quảng trường Nhân dân, ở đó có thể đổi tuyến.

Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm

五星红旗在广场上方迎风飘扬。

wǔ xīng hóng qí zài guǎng chǎng shàng fāng yíng fēng piāo yáng.

Lá cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió trên quảng trường.

人们来到广场悼念逝去的英雄。

rén men lái dào guǎng chǎng dào niàn shì qù de yīng xióng.

Mọi người đến quảng trường để tưởng niệm những vị anh hùng đã khuất.

Hỏi đáp về từ 广场

广场 nghĩa là gì?

广场 (guǎng chǎng) nghĩa là quảng trường. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 广场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 广, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 广场?

Thường gặp: 广场舞 (guǎng chǎng wǔ) – múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, cô…; 人民广场 (rén mín guǎng chǎng) – Quảng trường Nhân Dân, Thượng Hải; 广场恐惧 (guǎng chǎng kǒng jù) – chứng sợ khoảng rộng; 时代广场 (shí dài guǎng chǎng) – Quảng trường Thời Đại; 购物广场 (gòu wù guǎng chǎng) – trung tâm mua sắm; 天安门广场 (tiān ān mén guǎng chǎng) – Quảng trường Thiên An Môn.