XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人民广场 đọc là rén mín guǎng chǎng, nghĩa là Quảng trường Nhân Dân, Thượng Hải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人民广场

[rén mín guǎng chǎng] [NHÂN 民 广 场]

Quảng trường Nhân Dân, Thượng Hải

在人民广场站下车,那里可以换乘。

zài rén mín guǎng chǎng zhàn xià chē, nà lǐ kě yǐ huàn chéng.

Xuống xe ở trạm Quảng trường Nhân dân, ở đó có thể đổi tuyến.

Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm

Hỏi đáp về từ 人民广场

人民广场 nghĩa là gì?

人民广场 (rén mín guǎng chǎng) nghĩa là Quảng trường Nhân Dân, Thượng Hải.

Cách viết 人民广场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 民, 广, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.