XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人数 đọc là rén shù, nghĩa là số lượng người. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

人数【人數】

[rén shù] [NHÂN 数]

số lượng người

人的数量

来的人数很多。

lái de rén shù hěn duō.

Số lượng người đến rất đông.

是吗?那最近几周的观众人数有变化吗?

shì ma? nà zuì jìn jǐ zhōu de guān zhòng rén shù yǒu biàn huà ma?

Vậy sao? Thế số lượng khán giả mấy tuần gần đây có thay đổi không?

Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐

这次活动参加人数共计五百人。

zhè cì huó dòng cān jiā rén shù gòng jì wǔ bǎi rén.

Số người tham gia hoạt động lần này tổng cộng là năm trăm người.

我看下。争端各方都在等待二审,但常设法官人数依然无法凑齐。

wǒ kàn xià. zhēng duān gè fāng dōu zài děng dài èr shěn, dàn cháng shè fǎ guān rén shù yī rán wú fǎ còu qí.

Tôi xem thử. Các bên tranh chấp đều đang chờ xét xử phúc thẩm, nhưng số lượng thẩm phán thường trực vẫn không thể gom đủ.

Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…

Hỏi đáp về từ 人数

人数 nghĩa là gì?

人数 (rén shù) nghĩa là số lượng người. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 人数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人数?

Thường gặp: 感染人数 (gǎn rǎn rén shù) – số người bị nhiễm; 死亡人数 (sǐ wáng rén shù) – số người chết; 法定人数 (fǎ dìng rén shù) – số đại biểu cần thiết; 个人数字助理 (gè rén shù zì zhù lǐ) – trợ lý kỹ thuật số cá nhân (PDA).