XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感染人数 đọc là gǎn rǎn rén shù, nghĩa là số người bị nhiễm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

感染人数

[gǎn rǎn rén shù] [感 染 NHÂN 数]

số người bị nhiễm

是的,病毒变异导致传播力激增,目前当地的重症感染人数已经翻了几倍。

shì de, bìng dú biàn yì dǎo zhì chuán bō lì jī zēng, mù qián dāng dì de zhòng zhèng gǎn rǎn rén shù yǐ jīng fān le jǐ bèi.

Đúng vậy, virus biến dị khiến khả năng lây lan tăng vọt, hiện số người nhiễm bệnh trở nặng ở địa phương đã tăng gấp mấy lần.

Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之

Hỏi đáp về từ 感染人数

感染人数 nghĩa là gì?

感染人数 (gǎn rǎn rén shù) nghĩa là số người bị nhiễm.

Cách viết 感染人数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 染, 人, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.