XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 染 đọc là rǎn, nghĩa là nhuộm; mắc (bệnh). Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

染

[rǎn]

nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.)

给东西上色或沾上

她打算把头发染成黑色。

tā dǎ suàn bǎ tóu fa rǎn chéng hēi sè.

Cô ấy dự định nhuộm tóc thành màu đen.

好主意,这样确实能有效减少污染。

hǎo zhǔ yì, zhè yàng què shí néng yǒu xiào jiǎn shǎo wū rǎn.

Ý kiến hay, như vậy quả thực có thể giảm thiểu ô nhiễm hiệu quả.

Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần

专家提出了防治污染的新方案。

zhuān jiā tí chū le fáng zhì wū rǎn de xīn fāng àn.

Chuyên gia đã đề xuất phương án mới để phòng chống và xử lý ô nhiễm.

现代染料难道不能用来修复这些古画吗?

xiàn dài rǎn liào nán dào bù néng yòng lái xiū fù zhè xiē gǔ huà ma?

Thuốc nhuộm hiện đại không thể dùng để phục chế tranh cổ sao ạ?

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

Hỏi đáp về chữ 染

染 nghĩa là gì?

染 (rǎn) nghĩa là nhuộm; mắc (bệnh). Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 染 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 染 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 染 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 染 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 污染 (wū rǎn) – gây ô nhiễm; 传染 (chuán rǎn) – lây; 感染 (gǎn rǎn) – lây nhiễm; 传染病 (chuán rǎn bìng) – bệnh truyền nhiễm; 感染力 (gǎn rǎn lì) – tính lây nhiễm (của bệnh); 印染 (yìn rǎn) – in ấn và nhuộm.