XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感染 đọc là gǎn rǎn, nghĩa là lây nhiễm; nhiễm trùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

感染

[gǎn rǎn] [感 染]

lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng

受病原体侵入或受思想情绪影响

伤口如果不及时清洗,很容易被细菌感染。

shāng kǒu rú guǒ bù jí shí qīng xǐ, hěn róng yì bèi xì jūn gǎn rǎn.

Vết thương nếu không rửa kịp thời thì rất dễ bị vi khuẩn lây nhiễm.

这种悲剧美学的艺术感染力极其深刻,超越了普通的伤感文学。

zhè zhǒng bēi jù měi xué de yì shù gǎn rǎn lì jí qí shēn kè, chāo yuè le pǔ tōng de shāng gǎn wén xué.

Sức cảm thụ nghệ thuật của thẩm mỹ bi kịch này cực kỳ sâu sắc, vượt xa văn học thương cảm thông thường.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

播音员宽厚的声音很有感染力。

bō yīn yuán kuān hòu de shēng yīn hěn yǒu gǎn rǎn lì.

Giọng nói trầm ấm dày dặn của phát thanh viên rất có sức truyền cảm.

结果导致耐药菌株被筛选出来,进一步加剧了院内感染的传播速度。

jié guǒ dǎo zhì nài yào jūn zhū bèi shāi xuǎn chū lái, jìn yí bù jiā jù le yuàn nèi gǎn rǎn de chuán bō sù dù.

Kết quả dẫn đến chủng vi khuẩn kháng thuốc bị sàng lọc ra, làm trầm trọng thêm tốc độ lây lan nhiễm trùng bệnh viện.

Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味

Hỏi đáp về từ 感染

感染 nghĩa là gì?

感染 (gǎn rǎn) nghĩa là lây nhiễm; nhiễm trùng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 感染 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 染 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 感染?

Thường gặp: 感染力 (gǎn rǎn lì) – tính lây nhiễm (của bệnh); 感染率 (gǎn rǎn lǜ) – tỷ lệ nhiễm (thường là của một bệnh); 感染者 (gǎn rǎn zhě) – người bị nhiễm; 感染人数 (gǎn rǎn rén shù) – số người bị nhiễm; 混合感染 (hùn hé gǎn rǎn) – nhiễm trùng hỗn hợp; 病毒感染 (bìng dú gǎn rǎn) – nhiễm virus.