XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感染者 đọc là gǎn rǎn zhě, nghĩa là người bị nhiễm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

感染者

[gǎn rǎn zhě] [感 染 者]

người bị nhiễm

多数感染者为轻型,无需住院治疗。

duō shù gǎn rǎn zhě wèi qīng xíng, wú xū zhù yuàn zhì liáo.

Phần lớn người nhiễm bệnh ở thể nhẹ, không cần nằm viện điều trị.

Hỏi đáp về từ 感染者

感染者 nghĩa là gì?

感染者 (gǎn rǎn zhě) nghĩa là người bị nhiễm.

Cách viết 感染者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 染, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.