感染者
[gǎn rǎn zhě] [感 染 者]
người bị nhiễm
多数感染者为轻型,无需住院治疗。
duō shù gǎn rǎn zhě wèi qīng xíng, wú xū zhù yuàn zhì liáo.Phần lớn người nhiễm bệnh ở thể nhẹ, không cần nằm viện điều trị.
感染者 đọc là gǎn rǎn zhě, nghĩa là người bị nhiễm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎn rǎn zhě] [感 染 者]
người bị nhiễm
多数感染者为轻型,无需住院治疗。
duō shù gǎn rǎn zhě wèi qīng xíng, wú xū zhù yuàn zhì liáo.Phần lớn người nhiễm bệnh ở thể nhẹ, không cần nằm viện điều trị.
感染者 (gǎn rǎn zhě) nghĩa là người bị nhiễm.
Viết lần lượt từng chữ 感, 染, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.