病毒感染
[bìng dú gǎn rǎn] [病 毒 感 染]
nhiễm virus
只要平时做好防护,就能免受病毒感染。
zhǐ yào píng shí zuò hǎo fáng hù, jiù néng miǎn shòu bìng dú gǎn rǎn.Chỉ cần ngày thường phòng hộ tốt là có thể tránh khỏi bị nhiễm vi-rút.
病毒感染 đọc là bìng dú gǎn rǎn, nghĩa là nhiễm virus. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bìng dú gǎn rǎn] [病 毒 感 染]
nhiễm virus
只要平时做好防护,就能免受病毒感染。
zhǐ yào píng shí zuò hǎo fáng hù, jiù néng miǎn shòu bìng dú gǎn rǎn.Chỉ cần ngày thường phòng hộ tốt là có thể tránh khỏi bị nhiễm vi-rút.
病毒感染 (bìng dú gǎn rǎn) nghĩa là nhiễm virus.
Viết lần lượt từng chữ 病, 毒, 感, 染 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.