XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

病毒 đọc là bìng dú, nghĩa là vi rút. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

病毒

[bìng dú] [病 毒]

vi rút

微小病原体,亦指恶意计算机程序

电脑感染了病毒,很多文件都无法打开。

diàn nǎo gǎn rǎn le bìng dú, hěn duō wén jiàn dōu wú fǎ dǎ kāi.

Máy tính bị nhiễm vi-rút khiến nhiều tập tin không thể mở được.

没错,运输通道受阻后,防护服和抗病毒药物迟迟无法运达现场。

méi cuò, yùn shū tōng dào shòu zǔ hòu, fáng hù fú hé kàng bìng dú yào wù chí chí wú fǎ yùn dá xiàn chǎng.

Đúng thế, sau khi tuyến vận tải bị nghẽn, đồ bảo hộ và thuốc kháng virus mãi chưa thể chuyển tới hiện trường.

Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之

是的,病毒变异导致传播力激增,目前当地的重症感染人数已经翻了几倍。

shì de, bìng dú biàn yì dǎo zhì chuán bō lì jī zēng, mù qián dāng dì de zhòng zhèng gǎn rǎn rén shù yǐ jīng fān le jǐ bèi.

Đúng vậy, virus biến dị khiến khả năng lây lan tăng vọt, hiện số người nhiễm bệnh trở nặng ở địa phương đã tăng gấp mấy lần.

Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之

电脑要定期杀毒,防止病毒破坏。

diàn nǎo yào dìng qī shā dú, fáng zhǐ bìng dú pò huài.

Máy tính cần diệt virus định kỳ để tránh bị vi-rút phá hoại.

Hỏi đáp về từ 病毒

病毒 nghĩa là gì?

病毒 (bìng dú) nghĩa là vi rút. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 病毒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 病, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 病毒?

Thường gặp: 宏病毒 (hóng bìng dú) – virus macro (tin học); 抗病毒 (kàng bìng dú) – kháng vi-rút; 朊病毒 (ruǎn bìng dú) – prion (mầm bệnh); 病毒学 (bìng dú xué) – virus học (nghiên cứu về vi rút); 病毒性 (bìng dú xìng) – liên quan đến virus; 病毒科 (bìng dú kē) – họ virus.