病毒科 đọc là bìng dú kē, nghĩa là họ virus. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 病毒科
病毒科 nghĩa là gì?
病毒科 (bìng dú kē) nghĩa là họ virus.
Cách viết 病毒科 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 病, 毒, 科 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 病毒科?
Thường gặp: 微小病毒科 (wēi xiǎo bìng dú kē) – Picornaviridae (họ virus bao gồm nhiều mầm bệnh ở người).