XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外科 đọc là wài kē, nghĩa là khoa ngoại; ngoại khoa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

外科

[wài kē] [外 科]

khoa ngoại; ngoại khoa

医疗学科,主要通过手术治疗疾病

他毕业于医学院,现在是一名外科医生。

tā bì yè yú yī xué yuàn, xiàn zài shì yì míng wài kē yī shēng.

Anh ấy tốt nghiệp trường y, hiện là một bác sĩ ngoại khoa.

墙上贴满了许多中外科学家的名言。

qiáng shàng tiē mǎn le xǔ duō zhōng wài kē xué jiā de míng yán.

Trên tường dán đầy danh ngôn của nhiều nhà khoa học trong và ngoài nước.

Hỏi đáp về từ 外科

外科 nghĩa là gì?

外科 (wài kē) nghĩa là khoa ngoại; ngoại khoa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 外科 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 科 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外科?

Thường gặp: 外科学 (wài kē xué) – phẫu thuật; 外科医生 (wài kē yī shēng) – bác sĩ phẫu thuật; 外科手术 (wài kē shǒu shù) – phẫu thuật; 整形外科 (zhěng xíng wài kē) – phẫu thuật thẩm mỹ; 矫形外科 (jiǎo xíng wài kē) – phẫu thuật chỉnh hình; 神经外科 (shén jīng wài kē) – phẫu thuật thần kinh.