整形外科
[zhěng xíng wài kē] [整 形 外 科]
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình
整形外科 đọc là zhěng xíng wài kē, nghĩa là phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhěng xíng wài kē] [整 形 外 科]
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình
整形外科 (zhěng xíng wài kē) nghĩa là phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình.
Viết lần lượt từng chữ 整, 形, 外, 科 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 整形外科医生 (zhěng xíng wài kē yī shēng) – bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ.