XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学科 đọc là xué kē, nghĩa là môn học; ngành học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

学科【學科】

[xué kē] [HỌC 科]

môn học; ngành học

按学问性质划分的门类

数学是一门非常重要的学科。

shù xué shì yì mén fēi cháng zhòng yào de xué kē.

Toán học là một môn học rất quan trọng.

王老师,我的跨学科研究论文正式被接受发表了!

wáng lǎo shī, wǒ de kuà xué kē yán jiū lùn wén zhèng shì bèi jiē shòu fā biǎo le!

Thầy Vương, luận văn nghiên cứu liên ngành của em đã chính thức được chấp nhận đăng rồi!

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

明白了,那么首批试点放在哪些学科门类比较适宜?

míng bái le, nà me shǒu pī shì diǎn fàng zài nǎ xiē xué kē mén lèi bǐ jiào shì yí?

Đã hiểu, vậy đợt thí điểm đầu tiên đặt ở những nhóm môn học nào thì phù hợp hơn?

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

我们计划增设数据科学类课程,以加速推进跨学科融合。

wǒ men jì huà zēng shè shù jù kē xué lèi kè chéng, yǐ jiā sù tuī jìn kuà xué kē róng hé.

Chúng em dự kiến bổ sung các môn khoa học dữ liệu nhằm đẩy nhanh thúc đẩy việc giao thoa liên ngành.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…

Hỏi đáp về từ 学科

学科 nghĩa là gì?

学科 (xué kē) nghĩa là môn học; ngành học. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 学科 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 科 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 学科?

Thường gặp: 多学科 (duō xué kē) – liên ngành; 跨学科 (kuà xué kē) – liên ngành; 交叉学科 (jiāo chā xué kē) – liên ngành; 人文社会学科 (rén wén shè huì xué kē) – nhân văn và khoa học xã hội; 国家重点学科 (guó jiā zhòng diǎn xué kē) – Các Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọ….