XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交叉学科 đọc là jiāo chā xué kē, nghĩa là liên ngành; môn học liên ngành (trong khoa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

交叉学科

[jiāo chā xué kē] [交 叉 HỌC 科]

liên ngành; môn học liên ngành (trong khoa học)

嗯,想法很新颖。不过现在院系壁垒与资源内卷制约了新兴交叉学科的孵化啊。

èn, xiǎng fǎ hěn xīn yǐng. bú guò xiàn zài yuàn xì bì lěi yǔ zī yuán nèi juàn zhì yuē le xīn xīng jiāo chā xué kē de fū huà a.

Ừm, ý tưởng rất mới mẻ. Tuy nhiên hiện nay rào cản viện khoa và sự tiêu hao nội bộ tài nguyên đã hạn chế sự ươm mầm của các ngành giao thoa mới nổi.

Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học

Hỏi đáp về từ 交叉学科

交叉学科 nghĩa là gì?

交叉学科 (jiāo chā xué kē) nghĩa là liên ngành; môn học liên ngành (trong khoa học).

Cách viết 交叉学科 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 叉, 学, 科 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.