XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跨学科 đọc là kuà xué kē, nghĩa là liên ngành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跨学科

[kuà xué kē] [跨 HỌC 科]

liên ngành

王老师,我的跨学科研究论文正式被接受发表了!

wáng lǎo shī, wǒ de kuà xué kē yán jiū lùn wén zhèng shì bèi jiē shòu fā biǎo le!

Thầy Vương, luận văn nghiên cứu liên ngành của em đã chính thức được chấp nhận đăng rồi!

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

跨学科研究成为当前的新趋势。

kuà xué kē yán jiū chéng wéi dāng qián de xīn qū shì.

Nghiên cứu liên ngành đã trở thành xu hướng mới hiện nay.

我们计划增设数据科学类课程,以加速推进跨学科融合。

wǒ men jì huà zēng shè shù jù kē xué lèi kè chéng, yǐ jiā sù tuī jìn kuà xué kē róng hé.

Chúng em dự kiến bổ sung các môn khoa học dữ liệu nhằm đẩy nhanh thúc đẩy việc giao thoa liên ngành.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…

Hỏi đáp về từ 跨学科

跨学科 nghĩa là gì?

跨学科 (kuà xué kē) nghĩa là liên ngành.

Cách viết 跨学科 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跨, 学, 科 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.