儿科【兒科】
[ér kē] [儿 科]
khoa nhi
专门医治儿童疾病的医学专科
姐姐在医院的儿科当一名医生。
jiě jie zài yī yuàn de ér kē dāng yì míng yī shēng.Chị gái làm bác sĩ tại khoa nhi của bệnh viện.
儿科 đọc là ér kē, nghĩa là khoa nhi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ér kē] [儿 科]
khoa nhi
专门医治儿童疾病的医学专科
姐姐在医院的儿科当一名医生。
jiě jie zài yī yuàn de ér kē dāng yì míng yī shēng.Chị gái làm bác sĩ tại khoa nhi của bệnh viện.
儿科 (ér kē) nghĩa là khoa nhi. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 儿, 科 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 小儿科 (xiǎo ér kē) – nhi khoa.