XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内科 đọc là nèi kē, nghĩa là nội khoa; y học tổng quát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

内科

[nèi kē] [内 科]

nội khoa; y học tổng quát

医院诊治内脏器官疾病的科室

如果肚子不舒服,你应该去看内科。

rú guǒ dù zǐ bù shū fú, nǐ yīng gāi qù kàn nèi kē.

Nếu thấy khó chịu ở bụng, bạn nên đi khám nội khoa.

医院里有个内科。

yī yuàn lǐ yǒu gè nèi kē.

Bệnh viện có một khoa nội.

Hỏi đáp về từ 内科

内科 nghĩa là gì?

内科 (nèi kē) nghĩa là nội khoa; y học tổng quát. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 内科 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 科 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内科?

Thường gặp: 内科学 (nèi kē xué) – nội khoa; 内科医生 (nèi kē yī shēng) – bác sĩ nội khoa; 希尔内科斯 (xī ěr nèi kē sī) – Kirkenes (thành phố ở Finnmark, Na Uy).