XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内容 đọc là nèi róng, nghĩa là nội dung; bản chất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

内容【內容】

[nèi róng] [内 容]

nội dung; bản chất; chi tiết

事物所包含的信息与实质

这本书的内容很有趣。

zhè běn shū de nèi róng hěn yǒu qù.

Nội dung của cuốn sách này rất thú vị.

个、项

好的,我今天就把内容准备好。

hǎo de, wǒ jīn tiān jiù bǎ nèi róng zhǔn bèi hǎo.

Vâng, hôm nay em sẽ chuẩn bị xong nội dung.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

双方确认内容无误后便签字了。

shuāng fāng què rèn nèi róng wú wù hòu biàn qiān zì le.

Hai bên xác nhận nội dung không có sai sót rồi ký tên.

老师,这两个内容哪个更合适?

lǎo shī, zhè liǎng gè nèi róng nǎ gè gèng hé shì?

Thưa thầy, hai nội dung này cái nào phù hợp hơn ạ?

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

Hỏi đáp về từ 内容

内容 nghĩa là gì?

内容 (nèi róng) nghĩa là nội dung; bản chất. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 内容 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 容 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内容?

Thường gặp: 内容管理系统 (nèi róng guǎn lǐ xì tǒng) – hệ thống quản lý nội dung (CMS) (Internet); 用户创造内容 (yòng hù chuàng zào nèi róng) – nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web); 重形式轻内容 (zhòng xíng shì qīng nèi róng) – coi trọng hình thức, xem nhẹ nội dung.