XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

形容 đọc là xíng róng, nghĩa là miêu tả; (văn học) dung mạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

形容

[xíng róng] [形 容]

miêu tả; (văn học) dung mạo; diện mạo

描述事物样子或人的容貌

我无法用语言形容我的心情。

wǒ wú fǎ yòng yǔ yán xíng róng wǒ de xīn qíng.

Tôi không thể dùng lời nói để miêu tả tâm trạng của mình.

这个形容词用得很切题。

zhè ge xíng róng cí yòng de hěn qiè tí.

Tính từ này dùng rất sát đề.

任何言语都难以形容那里的美丽景色。

rèn hé yán yǔ dōu nán yǐ xíng róng nà lǐ de měi lì jǐng sè.

Mọi lời nói đều khó có thể miêu tả được cảnh đẹp nơi đó.

Hỏi đáp về từ 形容

形容 nghĩa là gì?

形容 (xíng róng) nghĩa là miêu tả; (văn học) dung mạo. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 形容 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 形, 容 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 形容?

Thường gặp: 形容词 (xíng róng cí) – tính từ; 形容辞 (xíng róng cí) – tính từ; 无法形容 (wú fǎ xíng róng) – không thể tả; 形容词短语 (xíng róng cí duǎn yǔ) – cụm tính từ.