XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

容颜 đọc là róng yán, nghĩa là dung nhan; diện mạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 容颜

容颜 nghĩa là gì?

容颜 (róng yán) nghĩa là dung nhan; diện mạo. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 容颜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 容, 颜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 容颜?

Thường gặp: 容颜失色 (róng yán shī sè) – (nét mặt) mất sắc.