XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

容光焕发 đọc là róng guāng huàn fā, nghĩa là vẻ mặt rạng rỡ; trông đầy sức sống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

容光焕发【容光煥發】

[róng guāng huàn fā] [容 光 焕 发]

vẻ mặt rạng rỡ; trông đầy sức sống

脸上光彩四射,形容精神饱满。

休假回来后,她整个人看起来容光焕发。

xiū jià huí lái hòu, tā zhěng gè rén kàn qǐ lái róng guāng huàn fā.

Sau khi đi nghỉ mát về, cô ấy trông toàn thân rạng rỡ hẳn ra.

虽是素颜,她依然容光焕发。

suī shì sù yán, tā yī rán róng guāng huàn fā.

Dù để mặt mộc, cô ấy trông vẫn rạng rỡ.

Hỏi đáp về từ 容光焕发

容光焕发 nghĩa là gì?

容光焕发 (róng guāng huàn fā) nghĩa là vẻ mặt rạng rỡ; trông đầy sức sống. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 容光焕发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 容, 光, 焕, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.