XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 焕 đọc là huàn, nghĩa là rực rỡ; sáng ngời. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

焕

[huàn]

rực rỡ; sáng ngời

嗯,艺术街区改造确实让旧城区焕发了活力,但也有隐患。

èn, yì shù jiē qū gǎi zào què shí ràng jiù chéng qū huàn fā le huó lì, dàn yě yǒu yǐn huàn.

Ừm, việc cải tạo khu phố nghệ thuật đúng là làm khu phố cũ tràn đầy sức sống, nhưng cũng có hiểm họa.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

退休后的李老师依然焕发着精神。

tuì xiū hòu de lǐ lǎo shī yī rán huàn fā zhe jīng shén.

Sau khi nghỉ hưu, thầy Lý vẫn toả ra tinh thần phấn chấn.

没问题,相信有了具体的扶持方案,咱们的传统节庆一定能焕发新生。

méi wèn tí, xiāng xìn yǒu le jù tǐ de fú chí fāng àn, zán men de chuán tǒng jié qìng yí dìng néng huàn fā xīn shēng.

Không thành vấn đề, tin rằng có phương án hỗ trợ cụ thể, lễ hội truyền thống của chúng ta nhất định sẽ bừng lên sức sống mới.

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống

Hỏi đáp về chữ 焕

焕 nghĩa là gì?

焕 (huàn) nghĩa là rực rỡ; sáng ngời.

Cách viết chữ 焕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 焕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 焕 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 焕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 焕发 (huàn fā) – toả sáng; 容光焕发 (róng guāng huàn fā) – vẻ mặt rạng rỡ; 彪焕 (biāo huàn) – rực rỡ và sáng ngời; 炳焕 (bǐng huàn) – sáng ngời và rực rỡ; 全斗焕 (quán dòu huàn) – Chun Doo Hwan (1931-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1980-1988; 焕然一新 (huàn rán yī xīn) – nhìn hoàn toàn mới (thành ngữ).