精神焕发
[jīng shén huàn fā] [精 神 焕 发]
tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
精神焕发 đọc là jīng shén huàn fā, nghĩa là tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng shén huàn fā] [精 神 焕 发]
tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
精神焕发 (jīng shén huàn fā) nghĩa là tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực.
Viết lần lượt từng chữ 精, 神, 焕, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.