XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 灿 đọc là càn, nghĩa là rực rỡ; sáng. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

灿

[càn]

rực rỡ; sáng; ngời

人类用智慧创造了灿烂的文化。

rén lèi yòng zhì huì chuàng zào le càn làn de wén huà.

Con người dùng trí tuệ tạo ra văn hóa rực rỡ.

黄河哺育了灿烂的中华文明。

huáng hé bǔ yù le càn làn de zhōng huá wén míng.

Hoàng Hà đã nuôi dưỡng nền văn minh Trung Hoa rực rỡ.

中华民族创造了灿烂的历史文化。

zhōng huá mín zú chuàng zào le càn làn de lì shǐ wén huà.

Dân tộc Trung Hoa đã tạo nên nền lịch sử văn hóa rực rỡ.

Hỏi đáp về chữ 灿

灿 nghĩa là gì?

灿 (càn) nghĩa là rực rỡ; sáng.

Cách viết chữ 灿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 灿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 灿 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 灿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 灿烂 (càn làn) – lung linh; 灿笑 (càn xiào) – cười rạng rỡ; 绮灿 (qǐ càn) – quyến rũ; 金灿灿 (jīn càn càn) – vàng rực rỡ và lộng lẫy; 灿烂多彩 (càn làn duō cǎi) – rực rỡ nhiều màu sắc (của pháo hoa, ánh đèn sáng, v.v.); 灿若繁星 (càn ruò fán xīng) – sáng như muôn vì sao (thành ngữ).