XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灿烂 đọc là càn làn, nghĩa là lung linh; ngời sáng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

灿烂【燦爛】

[càn làn] [灿 烂]

1.lung linh; ngời sáng; rực rỡ

光彩鲜明夺目,或形容笑容美好。

阳光穿透云层,洒下一片灿烂的光辉。

yáng guāng chuān tòu yún céng, sǎ xià yí piàn càn làn de guāng huī.

Ánh mặt trời xuyên qua tầng mây, rải xuống một vầng hào quang rực rỡ.

2.xán lạn, rực rỡ (văn hóa, tiền đồ)

形容文化、成果或前景美好光辉。

中华民族创造了灿烂的历史文化。

zhōng huá mín zú chuàng zào le càn làn de lì shǐ wén huà.

Dân tộc Trung Hoa đã tạo nên nền lịch sử văn hóa rực rỡ.

人类用智慧创造了灿烂的文化。

rén lèi yòng zhì huì chuàng zào le càn làn de wén huà.

Con người dùng trí tuệ tạo ra văn hóa rực rỡ.

黄河哺育了灿烂的中华文明。

huáng hé bǔ yù le càn làn de zhōng huá wén míng.

Hoàng Hà đã nuôi dưỡng nền văn minh Trung Hoa rực rỡ.

古埃及创造了灿烂的文明。

gǔ āi jí chuàng zào le càn làn de wén míng.

Ai Cập cổ đại đã tạo nên một nền văn minh rực rỡ.

Hỏi đáp về từ 灿烂

灿烂 nghĩa là gì?

灿烂 (càn làn) nghĩa là lung linh; ngời sáng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 灿烂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灿, 烂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 灿烂?

Thường gặp: 灿烂多彩 (càn làn duō cǎi) – rực rỡ nhiều màu sắc (của pháo hoa, ánh đèn sáng, v.v.).