XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

昏暗 đọc là hūn àn, nghĩa là tối tăm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

昏暗

[hūn àn] [昏 暗]

tối tăm

昏暗的路灯下拉长了行人的身影。

hūn àn de lù dēng xià lā cháng le xíng rén de shēn yǐng.

Bóng người đi bộ kéo dài dưới ánh đèn đường mờ ảo.

天色渐渐昏暗下来,路上的行人越来越少。

tiān sè jiàn jiàn hūn àn xià lái, lù shang de xíng rén yuè lái yuè shǎo.

Trời dần tối sầm lại, người đi đường ngày càng ít.

Hỏi đáp về từ 昏暗

昏暗 nghĩa là gì?

昏暗 (hūn àn) nghĩa là tối tăm.

Cách viết 昏暗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 昏, 暗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.