XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

昏迷 đọc là hūn mí, nghĩa là mất ý thức; hôn mê. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

昏迷

[hūn mí] [昏 迷]

mất ý thức; hôn mê; mê muội

因大脑功能受抑制而失去知觉

伤者送医后一直处于昏迷状态。

shāng zhě sòng yī hòu yì zhí chǔ yú hūn mí zhuàng tài.

Người bị thương sau khi đưa vào bệnh viện vẫn luôn trong tình trạng hôn mê.

病人现在处于昏迷状态。

bìng rén xiàn zài chǔ yú hūn mí zhuàng tài.

Bệnh nhân hiện đang trong trạng thái hôn mê.

伤者在昏迷三个小时后,终于逐渐恢复了知觉。

shāng zhě zài hūn mí sān gè xiǎo shí hòu, zhōng yú zhú jiàn huī fù le zhī jué.

Bệnh nhân sau khi hôn mê ba tiếng cuối cùng cũng dần phục hồi ý thức.

病人在昏迷了整整三天之后,终于在这个清晨苏醒过来了。

bìng rén zài hūn mí le zhěng zhěng sān tiān zhī hòu, zhōng yú zài zhè ge qīng chén sū xǐng guò lái le.

Bệnh nhân sau khi hôn mê suốt ba ngày cuối cùng đã tỉnh lại vào sáng sớm hôm nay.

Hỏi đáp về từ 昏迷

昏迷 nghĩa là gì?

昏迷 (hūn mí) nghĩa là mất ý thức; hôn mê. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 昏迷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 昏, 迷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 昏迷?

Thường gặp: 昏迷不醒 (hūn mí bù xǐng) – tiếp tục bất tỉnh; 神志昏迷 (shén zhì hūn mí) – trong trạng thái mê sảng.