XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晕倒 đọc là yūn dǎo, nghĩa là ngất; xỉu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

晕倒【暈倒】

[yūn dǎo] [晕 倒]

ngất; xỉu; bị ngất

昏迷倒下。

由于长时间在高温下工作,他突然晕倒在地上。

yóu yú cháng shí jiān zài gāo wēn xià gōng zuò, tā tū rán yūn dǎo zài dì shàng.

Do làm việc lâu dưới nhiệt độ cao, anh ấy đột nhiên bị ngất trên mặt đất.

伤者失血过多,当场就晕倒在地。

shāng zhě shī xuè guò duō, dāng chǎng jiù yūn dǎo zài dì.

Người bị thương mất máu quá nhiều, ngất xỉu ngay tại chỗ.

Hỏi đáp về từ 晕倒

晕倒 nghĩa là gì?

晕倒 (yūn dǎo) nghĩa là ngất; xỉu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 晕倒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晕, 倒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.