XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打倒 đọc là dǎ dǎo, nghĩa là lật đổ; đánh ngã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

打倒

[dǎ dǎo] [打 倒]

lật đổ; đánh ngã; Đả đảo ... !

击倒或推翻

人民团结起来,终于打倒了压迫他们的势力。

rén mín tuán jié qǐ lái, zhōng yú dǎ dǎo le yā pò tā men de shì lì.

Nhân dân đoàn kết lại và cuối cùng đã lật đổ được thế lực đang áp bức họ.

他一记重拳打倒了对手。

tā yí jì zhòng quán dǎ dǎo le duì shǒu.

Anh ấy hạ gục đối thủ bằng một cú đấm mạnh.

Hỏi đáp về từ 打倒

打倒 nghĩa là gì?

打倒 (dǎ dǎo) nghĩa là lật đổ; đánh ngã. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 打倒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 倒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.