XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

压倒 đọc là yā dǎo, nghĩa là áp đảo; chế ngự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

压倒【壓倒】

[yā dǎo] [压 倒]

1.áp đảo; chế ngự; một cách áp đảo

力量上胜过或超过

该提案在会议上以压倒多数的票数顺利获得通过。

gāi tí àn zài huì yì shàng yǐ yā dǎo duō shù de piào shù shùn lì huò dé tōng guò.

Đề án đó đã được thông qua thuận lợi tại cuộc họp với số phiếu áp đảo.

2.đè đổ; làm ngã rạp

压在上面使其倒下

大雪压倒了路边许多树木。

dà xuě yā dǎo le lù biān xǔ duō shù mù.

Tuyết dày đè đổ nhiều cây cối ven đường.

他以压倒性优势连任该国总理。

tā yǐ yā dǎo xìng yōu shì lián rèn gāi guó zǒng lǐ.

Ông ấy đã tái đắc cử chức thủ tướng quốc gia này với ưu thế áp đảo.

Hỏi đáp về từ 压倒

压倒 nghĩa là gì?

压倒 (yā dǎo) nghĩa là áp đảo; chế ngự. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 压倒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 压, 倒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 压倒?

Thường gặp: 压倒性 (yā dǎo xìng) – một cách áp đảo; 东风压倒西风 (dōng fēng yā dǎo xī fēng) – nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ).