东风压倒西风
[dōng fēng yā dǎo xī fēng] [东 风 压 倒 西 风]
nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia; tư tưởng tiến bộ thắng tư tưởng phản động
东风压倒西风 đọc là dōng fēng yā dǎo xī fēng, nghĩa là nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dōng fēng yā dǎo xī fēng] [东 风 压 倒 西 风]
nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia; tư tưởng tiến bộ thắng tư tưởng phản động
东风压倒西风 (dōng fēng yā dǎo xī fēng) nghĩa là nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia.
Viết lần lượt từng chữ 东, 风, 压, 倒, 西, 风 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.